arthropathie
danh từ giống cái (f)
/aʁ.tʁɔ.pa.ti/ giọng máy của trình duyệt
arthropathie nghĩa là bệnh khớp.
Nghĩa của arthropathie
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh khớp.
Dạng từ của arthropathie
Đi với mạo từ: une arthropathie · l'arthropathie
| Số nhiều | arthropathies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arthropathy
Câu hỏi thường gặp
arthropathie nghĩa là gì?
arthropathie (danh từ) nghĩa là bệnh khớp.
arthropathie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arthropathie (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.tʁɔ.pa.ti/.
arthropathie là giống đực hay giống cái?
arthropathie là danh từ giống cái (dùng với une, la).