arthrographie
danh từ giống cái (f)
/aʁ.tʁɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
arthrographie nghĩa là Sự chụp tia X khớp.
Nghĩa của arthrographie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự chụp tia X khớp.
Dạng từ của arthrographie
Đi với mạo từ: une arthrographie · l'arthrographie
| Số nhiều | arthrographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arthrography
Câu hỏi thường gặp
arthrographie nghĩa là gì?
arthrographie (danh từ) nghĩa là Sự chụp tia X khớp.
arthrographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arthrographie (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.tʁɔ.ɡʁa.fi/.
arthrographie là giống đực hay giống cái?
arthrographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).