arrière-main
danh từ giống đực (m)
/a.ʁjɛʁ.mɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
arrière-main nghĩa là mu bàn tay.
Nghĩa của arrière-main
Danh từ · giống đực
- Phần thân sau gồm mông và chân sau của ngựa.
- Từ cũ, nghĩa cũ Mu bàn tay.
Dạng từ của arrière-main
Đi với mạo từ: un arrière-main · l'arrière-main
| Số nhiều | arrière-mains |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hindquarters (of an animal); backhand
Câu hỏi thường gặp
arrière-main nghĩa là gì?
arrière-main (danh từ) nghĩa là mu bàn tay.
arrière-main phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrière-main (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁjɛʁ.mɛ̃/.
arrière-main là giống đực hay giống cái?
arrière-main là danh từ giống đực (dùng với un, le).