arroyo
danh từ giống đực (m)
/a.ʁɔ.jo/ giọng máy của trình duyệt
arroyo nghĩa là kênh, lạch.
Nghĩa của arroyo
Danh từ · giống đực
- Kênh, lạch.
Dạng từ của arroyo
Đi với mạo từ: un arroyo · l'arroyo
| Số nhiều | arroyos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arroyo
Câu hỏi thường gặp
arroyo nghĩa là gì?
arroyo (danh từ) nghĩa là kênh, lạch.
arroyo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arroyo (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁɔ.jo/.
arroyo là giống đực hay giống cái?
arroyo là danh từ giống đực (dùng với un, le).