arrachage
danh từ giống đực (m)
/a.ʁa.ʃaʒ/ giọng máy của trình duyệt
arrachage nghĩa là sự nhổ, sự dỡ.
Nghĩa của arrachage
Danh từ · giống đực
- Sự nhổ, sự dỡ.
- Arrachage des potatessự dỡ khoai
- Arrachage des poilssự nhổ lông
- Arrachage d'une dent(thân mật) sự nhổ răng
Dạng từ của arrachage
Đi với mạo từ: un arrachage · l'arrachage
| Số nhiều | arrachages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrachage
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lifting (of potatoes etc); weeding
Câu hỏi thường gặp
arrachage nghĩa là gì?
arrachage (danh từ) nghĩa là sự nhổ, sự dỡ.
arrachage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrachage (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁa.ʃaʒ/.
arrachage là giống đực hay giống cái?
arrachage là danh từ giống đực (dùng với un, le).