TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

arqué

/aʁ.ke/ giọng máy của trình duyệt

arqué nghĩa là cong hình cung.

Nghĩa của arqué

Tính từ

  1. Cong hình cung.
    • Sourcils arquéslông mày cong hình cung

Dạng từ của arqué

Số nhiềuarqués
Giống cáiarquée
Giống cái số nhiềuarquées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arqué

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

arqué nghĩa là gì?

arqué (tính từ) nghĩa là cong hình cung.

arqué phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arqué (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ke/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.