aréole
aréole nghĩa là quầng, núm.
Nghĩa của aréole
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu, y học, thiên văn học Quầng.
- Aréole mammairequầng vú
- Thực vật học Núm.
Dạng từ của aréole
Đi với mạo từ: une aréole · l'aréole
| Số nhiều | aréoles |
Họ từ của aréole
Câu ví dụ với aréole
- La zone circulaire qui entoure le mamelon s'appelle l'aréole. Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9934232
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ areola; areole
Câu hỏi thường gặp
aréole nghĩa là gì?
aréole (danh từ) nghĩa là quầng, núm.
aréole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aréole (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁe.ɔl/.
aréole là giống đực hay giống cái?
aréole là danh từ giống cái (dùng với une, la).