arsouille
danh từ cả hai giống
/aʁ.suj/ giọng máy của trình duyệt
arsouille nghĩa là kẻ lưu manh.
Nghĩa của arsouille
Danh từ · cả hai giống
- Thông tục Kẻ lưu manh.
Dạng từ của arsouille
| Số nhiều | arsouilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ruffian
Câu hỏi thường gặp
arsouille nghĩa là gì?
arsouille (danh từ) nghĩa là kẻ lưu manh.
arsouille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arsouille (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.suj/.
arsouille là giống đực hay giống cái?
arsouille là danh từ cả hai giống.