articulation
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aʁ.ti.ky.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
articulation nghĩa là khớp, sự cấu âm.
Nghĩa của articulation
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu, cơ học Khớp.
- Le mouvement des articulationscử động của các khớp xương
- Ngôn ngữ học Sự cấu âm.
- Luật học, pháp lý Sự kể từng mục (trong đơn kiện...).
Dạng từ của articulation
Đi với mạo từ: une articulation · l'articulation
| Số nhiều | articulations |
Họ từ của articulation
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ joint (joint with freedom to rotate); articulation (quality, clarity or sharpness of speech); articulation (emission of a sound); articulation (manner in which a note or a group of notes is played)
Câu hỏi thường gặp
articulation nghĩa là gì?
articulation (danh từ) nghĩa là khớp, sự cấu âm.
articulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của articulation (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ti.ky.la.sjɔ̃/.
articulation là giống đực hay giống cái?
articulation là danh từ giống cái (dùng với une, la).