TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

arrière-plan

danh từ giống đực (m)
/a.ʁjɛʁ.plɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

arrière-plan nghĩa là cảnh sau, hậu cảnh, nền phụ, nền sau.

Nghĩa của arrière-plan

Danh từ · giống đực

  1. Hội họa Cảnh sau, hậu cảnh.
  2. Tin học Nền phụ, nền sau.
    • être à l'arrière-planở vị trí sau, ở vị trí phụ

Dạng từ của arrière-plan

Đi với mạo từ: un arrière-plan · l'arrière-plan

Số nhiềuarrière-plans

Câu ví dụ với arrière-plan

  • On voit un château à l'arrière-plan du tableau. Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1091880

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ background (part of picture)

Câu hỏi thường gặp

arrière-plan nghĩa là gì?

arrière-plan (danh từ) nghĩa là cảnh sau, hậu cảnh, nền phụ, nền sau.

arrière-plan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arrière-plan (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁjɛʁ.plɑ̃/.

arrière-plan là giống đực hay giống cái?

arrière-plan là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.