arrière-saison
danh từ giống cái (f)
/a.ʁjɛʁ.sɛ.zɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
arrière-saison nghĩa là cuối thu.
Nghĩa của arrière-saison
Danh từ · giống cái
- Cuối thu.
- Những tháng giáp ngày mùa.
Dạng từ của arrière-saison
Đi với mạo từ: une arrière-saison · l'arrière-saison
| Số nhiều | arrière-saisons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrière-saison
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ autumn (especially late autumn); the beginnings of old age; the last months before harvest
Câu hỏi thường gặp
arrière-saison nghĩa là gì?
arrière-saison (danh từ) nghĩa là cuối thu.
arrière-saison phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrière-saison (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁjɛʁ.sɛ.zɔ̃/.
arrière-saison là giống đực hay giống cái?
arrière-saison là danh từ giống cái (dùng với une, la).