TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

arrêtiste

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

arrêtiste nghĩa là Người bình giải các quyết định của tòa.

Nghĩa của arrêtiste

Danh từ · giống đực

  1. Luật học, pháp lý Người bình giải các quyết định của tòa.

Dạng từ của arrêtiste

Đi với mạo từ: un arrêtiste · l'arrêtiste

Câu hỏi thường gặp

arrêtiste nghĩa là gì?

arrêtiste (danh từ) nghĩa là Người bình giải các quyết định của tòa.

arrêtiste là giống đực hay giống cái?

arrêtiste là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.