arpège
danh từ giống đực (m)
/aʁ.pɛʒ/ giọng máy của trình duyệt
arpège nghĩa là hợp âm rải.
Nghĩa của arpège
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Hợp âm rải.
Dạng từ của arpège
Đi với mạo từ: un arpège · l'arpège
| Số nhiều | arpèges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arpeggio
Câu hỏi thường gặp
arpège nghĩa là gì?
arpège (danh từ) nghĩa là hợp âm rải.
arpège phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arpège (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.pɛʒ/.
arpège là giống đực hay giống cái?
arpège là danh từ giống đực (dùng với un, le).