arpion
danh từ giống đực (m)
/aʁ.pjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
arpion nghĩa là bàn chân.
Nghĩa của arpion
Danh từ · giống đực
- Thông tục Bàn chân.
Dạng từ của arpion
Đi với mạo từ: un arpion · l'arpion
| Số nhiều | arpions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arpion
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foot
Câu hỏi thường gặp
arpion nghĩa là gì?
arpion (danh từ) nghĩa là bàn chân.
arpion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arpion (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.pjɔ̃/.
arpion là giống đực hay giống cái?
arpion là danh từ giống đực (dùng với un, le).