pied
pied nghĩa là chân, bộ.
Nghĩa của pied
Danh từ · giống đực
- Chân, bộ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Elle va à l’école à pied.Chị ấy đi bộ đến trường.
- Il jugea impossible de s'y rendre à pied.Ông ấy phán xét rằng không thể đi bộ tới đó được.
Dạng từ của pied
Đi với mạo từ: un pied · le pied
| Số nhiều | pieds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pied
Đồng nghĩa
Họ từ của pied
Câu ví dụ với pied
- Il me donne des coups de pied ! Nó đá tôi!Tatoeba #3141
- Elle va à l’école à pied. Chị ấy đi bộ đến trường.Tatoeba #134660
- Il jugea impossible de s'y rendre à pied. Ông ấy phán xét rằng không thể đi bộ tới đó được.Tatoeba #486117
- Amy va à la gare à pied tous les matins. Tất cả các buổi sáng, Amy đi bộ tới nhà ga.Tatoeba #10776
- J'ai reçu un coup de pied dans le dos. Tôi bị đá vào lưng.Tatoeba #182075
- À cette époque, j'allais tous les jours à pied à l'école. Vào thời gian đó, hằng ngày tôi đi bộ đến trường.Tatoeba #415171
- Je vais à l'école à pied. Tôi đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351410
- J'allai à pied à l'école. Tôi đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1410353
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foot; leg, foot (projection on the bottom of a piece of equipment to support it); a unit of measure equal to 32.5 centimetres; Translation for English foot (approx. 30.5 centimetres)
Câu hỏi thường gặp
pied nghĩa là gì?
pied (danh từ) nghĩa là chân, bộ.
pied phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pied (giọng Pháp chuẩn): /pje/.
pied là giống đực hay giống cái?
pied là danh từ giống đực (dùng với un, le).