panard
/pa.naʁ/ giọng máy của trình duyệt
panard nghĩa là có chân khoèo ngửa, bàn chân.
Nghĩa của panard
Tính từ
- Có chân khoèo ngửa (ngựa).
Danh từ · giống đực
- Thông tục Bàn chân.
Dạng từ của panard
| Số nhiều | panards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với panard
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foot
Câu hỏi thường gặp
panard nghĩa là gì?
panard (tính từ, danh từ) nghĩa là có chân khoèo ngửa, bàn chân.
panard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panard (giọng Pháp chuẩn): /pa.naʁ/.