panarabisme
danh từ giống đực (m)
/pa.na.ʁa.bizm/ giọng máy của trình duyệt
panarabisme nghĩa là Chủ nghĩa liên A Rập.
Nghĩa của panarabisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa liên A Rập.
Dạng từ của panarabisme
Đi với mạo từ: un panarabisme · le panarabisme
| Số nhiều | panarabismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pan-Arabism
Câu hỏi thường gặp
panarabisme nghĩa là gì?
panarabisme (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa liên A Rập.
panarabisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panarabisme (giọng Pháp chuẩn): /pa.na.ʁa.bizm/.
panarabisme là giống đực hay giống cái?
panarabisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).