casse-pieds
danh từ giống đực (m)
/kas.pje/ giọng máy của trình duyệt
casse-pieds nghĩa là kẻ quấy rầy, quấy rầy.
Nghĩa của casse-pieds
Danh từ · giống đực
- Thân mật Kẻ quấy rầy.
Tính từ · không đổi
- Thân mật Quấy rầy.
- Ce qu'ils sont casse-pieds!Chúng nó thực quấy rầy!
Dạng từ của casse-pieds
Đi với mạo từ: un casse-pieds · le casse-pieds
Câu hỏi thường gặp
casse-pieds nghĩa là gì?
casse-pieds (danh từ, tính từ) nghĩa là kẻ quấy rầy, quấy rầy.
casse-pieds phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của casse-pieds (giọng Pháp chuẩn): /kas.pje/.
casse-pieds là giống đực hay giống cái?
casse-pieds là danh từ giống đực (dùng với un, le).