à pied
à pied nghĩa là đi bộ, cuốc bộ.
Nghĩa của à pied
Phó từ
- Đi bộ, cuốc bộ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Elle va à l’école à pied.Chị ấy đi bộ đến trường.
- Il jugea impossible de s'y rendre à pied.Ông ấy phán xét rằng không thể đi bộ tới đó được.
Câu ví dụ với à pied
- Elle va à l’école à pied. Chị ấy đi bộ đến trường.Tatoeba #134660
- Il jugea impossible de s'y rendre à pied. Ông ấy phán xét rằng không thể đi bộ tới đó được.Tatoeba #486117
- Amy va à la gare à pied tous les matins. Tất cả các buổi sáng, Amy đi bộ tới nhà ga.Tatoeba #10776
- À cette époque, j'allais tous les jours à pied à l'école. Vào thời gian đó, hằng ngày tôi đi bộ đến trường.Tatoeba #415171
- Je vais à l'école à pied. Tôi đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351410
- J'allai à pied à l'école. Tôi đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1410353
- Je vais généralement à l'école à pied. Tôi thường hay đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14308
- Nous y allons à pied ou en voiture ? Chúng ta nên cuốc bộ hay đi xe? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431416
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ on foot
Câu hỏi thường gặp
à pied nghĩa là gì?
à pied (phó từ) nghĩa là đi bộ, cuốc bộ.
à pied phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của à pied (giọng Pháp chuẩn): /a pje/.