piéton
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pje.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
piéton nghĩa là người đi bộ.
Nghĩa của piéton
Danh từ · cả hai giống
- Người đi bộ.
- Từ cũ, nghĩa cũ Lính bộ binh.
Tính từ
- Văn học Cho người đi bộ.
- Porte piétonnecửa cho người đi bộ
Dạng từ của piéton
| Số nhiều | piétons |
| Giống cái | piétonne /pje.tɔn/ |
| Giống cái số nhiều | piétonnes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piéton
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với piéton
- L'ambulance a perdu le contrôle et a failli écraser un piéton. Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.Tatoeba #432407
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pedestrianized / pedestrianised
- Danh từ pedestrian
Câu hỏi thường gặp
piéton nghĩa là gì?
piéton (danh từ, tính từ) nghĩa là người đi bộ.
piéton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piéton (giọng Pháp chuẩn): /pje.tɔ̃/.
piéton là giống đực hay giống cái?
piéton là danh từ cả hai giống.