piétonnier
/pje.tɔ.nje/ giọng máy của trình duyệt
piétonnier nghĩa là Dành cho người đi bộ.
Nghĩa của piétonnier
Tính từ
- Dành cho người đi bộ.
- Voie piétonnièređường dành cho người đi bộ
Dạng từ của piétonnier
| Số nhiều | piétonniers |
| Giống cái | piétonnière /pje.tɔ.njɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | piétonnières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piétonnier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pedestrianized, pedestrianised
- Danh từ pedestrian precinct, pedestrian zone, pedestrian area
Câu hỏi thường gặp
piétonnier nghĩa là gì?
piétonnier (tính từ) nghĩa là Dành cho người đi bộ.
piétonnier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piétonnier (giọng Pháp chuẩn): /pje.tɔ.nje/.