piédouche
danh từ giống đực (m)
/pje.duʃ/ giọng máy của trình duyệt
piédouche nghĩa là bệ nhỏ, đế.
Nghĩa của piédouche
Danh từ · giống đực
- Bệ nhỏ, đế.
Dạng từ của piédouche
Đi với mạo từ: un piédouche · le piédouche
| Số nhiều | piédouches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piedouche
Câu hỏi thường gặp
piédouche nghĩa là gì?
piédouche (danh từ) nghĩa là bệ nhỏ, đế.
piédouche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piédouche (giọng Pháp chuẩn): /pje.duʃ/.
piédouche là giống đực hay giống cái?
piédouche là danh từ giống đực (dùng với un, le).