TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

piédroit

danh từ giống đực (m)
/pjed.ʁwa/ giọng máy của trình duyệt

piédroit nghĩa là Như pied-droit.

Nghĩa của piédroit

Danh từ · giống đực

  1. Như pied-droit.

Dạng từ của piédroit

Đi với mạo từ: un piédroit · le piédroit

Số nhiềupiédroits

Câu hỏi thường gặp

piédroit nghĩa là gì?

piédroit (danh từ) nghĩa là Như pied-droit.

piédroit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piédroit (giọng Pháp chuẩn): /pjed.ʁwa/.

piédroit là giống đực hay giống cái?

piédroit là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.