peton
danh từ giống đực (m)
/pə.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
peton nghĩa là chân nhỏ.
Nghĩa của peton
Danh từ · giống đực
- Thân mật Chân nhỏ.
Dạng từ của peton
Đi với mạo từ: un peton · le peton
| Số nhiều | petons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foot
Câu hỏi thường gặp
peton nghĩa là gì?
peton (danh từ) nghĩa là chân nhỏ.
peton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peton (giọng Pháp chuẩn): /pə.tɔ̃/.
peton là giống đực hay giống cái?
peton là danh từ giống đực (dùng với un, le).