arpenteur
danh từ giống đực (m)
/aʁ.pɑ̃.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
arpenteur nghĩa là nhân viên đo đạc.
Nghĩa của arpenteur
Danh từ · giống đực
- Nhân viên đo đạc.
Dạng từ của arpenteur
Đi với mạo từ: un arpenteur · l'arpenteur
| Số nhiều | arpenteurs |
| Giống cái | arpenteuse |
| Giống cái số nhiều | arpenteuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ surveyor
- Tính từ surveying
Câu hỏi thường gặp
arpenteur nghĩa là gì?
arpenteur (danh từ) nghĩa là nhân viên đo đạc.
arpenteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arpenteur (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.pɑ̃.tœʁ/.
arpenteur là giống đực hay giống cái?
arpenteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).