aréométrie
danh từ giống cái (f)
/a.ʁe.ɔ.me.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
aréométrie nghĩa là Phép đo tỷ trọng chất lỏng.
Nghĩa của aréométrie
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Phép đo tỷ trọng chất lỏng.
Dạng từ của aréométrie
Đi với mạo từ: une aréométrie · l'aréométrie
| Số nhiều | aréométries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ areometry
Câu hỏi thường gặp
aréométrie nghĩa là gì?
aréométrie (danh từ) nghĩa là Phép đo tỷ trọng chất lỏng.
aréométrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aréométrie (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁe.ɔ.me.tʁi/.
aréométrie là giống đực hay giống cái?
aréométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).