arrière
arrière nghĩa là đuôi, hậu vệ, cút đi, tránh xa ra.
Nghĩa của arrière
Danh từ · giống đực
- Đuôi (tàu, xe).
- L'avant et l'arrière d'une voituređầu và đuôi của một chiếc xe
- Thể dục thể thao Hậu vệ.
- Hậu phương.
- Số nhiều, quân sự Vùng hậu cứ.
Thán từ
- Cút đi!, tránh xa ra!
- Arrière les médisants!đồ nói xấu, cút đi!
Tính từ · không đổi
- Sau.
- Les roues arrièrecác bánh sau
- Les feux arrière d'une autođèn sau của xe ô tô
- La banquette arrièrebăng ghế sau
Dạng từ của arrière
Đi với mạo từ: un arrière · l'arrière
| Số nhiều | arrières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrière
Trái nghĩa
Họ từ của arrière
Câu ví dụ với arrière
- Les politiciens ne nous disent jamais leurs arrières-pensées. Các chính trị gia không bao giờ nói cho chúng ta những ẩn ý của họ.Tatoeba #334023
- C'est un grand pas en arrière. Nó là một bước lùi lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8819942
- On voit un château à l'arrière-plan du tableau. Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1091880
- Restez en arrière. Lùi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9416619
- Reste en arrière. Lùi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9416622
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ back; rear; fullback; shooting guard
- Phó từ far, far away; late; rear, behind, hinter-; great- (relatives)
- Tính từ back (near the rear)
- Tiền tố Forms nouns (normally with a hyphen) from the adverb usage of arrière; Great-; adding a generation of difference to a kin term
Câu hỏi thường gặp
arrière nghĩa là gì?
arrière (danh từ, thán từ, tính từ) nghĩa là đuôi, hậu vệ, cút đi, tránh xa ra.
arrière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrière (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁjɛʁ/.
arrière là giống đực hay giống cái?
arrière là danh từ giống đực (dùng với un, le).