devant
devant nghĩa là trước mặt, trước, mặt trước, trước kia.
Nghĩa của devant
Giới từ
- Trước mặt, trước.
- Regarder devant soinhìn về trước mặt mình
- Marcher devant quelqu'unđi trước ai
- Devant le tribunaltrước tòa
Phó từ
- Trước, (ở) mặt trước.
- Partir devantra đi trước
- Vêtement qui se ferme devantáo cài mặt trước
- Từ cũ, nghĩa cũ Trước kia.
- comme devantnhư trước
- s'en aller les pieds devant(thân mật) được đưa đi nghĩa địa
Danh từ · giống đực
- Phía trước, mặt trước.
- Le devant d'une maisonmặt trước nhà
- Le devant d'une voiturephía trước xe
- Pattes de devantchân trước
Dạng từ của devant
| Số nhiều | devants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devant
Trái nghĩa
Họ từ của devant
Cụm từ, thành ngữ với devant
- avoir du temps devant soi — còn có dư thì giờ
- bâtir sur le devant — (thân mật) xệ bụng
- prendre les devants — (nghĩa bóng) hành động nước trước
Câu ví dụ với devant
- Pars devant ! Je te retrouverai en bas. Anh cứ đi trước! Tôi sẽ gặp anh ở dưới nhà.Tatoeba #2222327
- Personne ne courait devant lui. Không ai chạy trước anh ấy.Tatoeba #483137
- Des centaines de personnes attendaient devant le point de vente de tickets. Hàng trăm người chờ trước phòng bán vé.Tatoeba #9629
- Il trouva une vieille chaise cassée, et s'assit devant le piano. Anh ấy tìm thấy một chiếc ghế cũ bị gãy, và ngồi trước đàn pianô.Tatoeba #139671
- Le prisonnier fut amené devant un juge. Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181065
- Elle passe trop de temps devant la télévision. Cô ấy dành qua nhiều thời gian xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1723042
- Ne passe pas tant de temps devant la télé. Đừng dành quá nhiều thời gian xem tivi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12739
- Ils devraient commencer par balayer devant leur porte avant de critiquer leurs voisins. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14041890
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Giới từ confronted with, faced with; in front of, before; outside
- Phó từ in front, at the front
- Danh từ front
Câu hỏi thường gặp
devant nghĩa là gì?
devant (giới từ, phó từ, danh từ) nghĩa là trước mặt, trước, mặt trước, trước kia.
devant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của devant (giọng Pháp chuẩn): /də.vɑ̃/.