armé jusqu'aux dents
giọng máy của trình duyệt
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /aʁ.me ʒys.k‿o dɑ̃/
armé jusqu'aux dents nghĩa là Được vũ trang đến tận răng.
Nghĩa của armé jusqu'aux dents
Tính từ
- Được vũ trang đến tận răng.
Dạng từ của armé jusqu'aux dents
| Số nhiều | armés jusqu'aux dents |
| Giống cái | armée jusqu'aux dents |
| Giống cái số nhiều | armées jusqu'aux dents |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ armed to the teeth
Câu hỏi thường gặp
armé jusqu'aux dents nghĩa là gì?
armé jusqu'aux dents (tính từ) nghĩa là Được vũ trang đến tận răng.