TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

armée

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/aʁ.me/ giọng máy của trình duyệt

armée nghĩa là quân đội, quân đoàn, đội quân.

Nghĩa của armée

Danh từ · giống cái

  1. Quân đội.
    • L'armée populaire du Vietnamquân đội nhân dân Việt Nam
  2. Quân đoàn, đội quân.
  3. Đội ngũ.
    • L'armée des fonctionnairesđội ngũ công chức

Tính từ

  1. xem armé — Có khí giới, được vũ trang.

Dạng từ của armée

Đi với mạo từ: une armée · l'armée

Số nhiềuarmées

Câu ví dụ với armée

  • Il est entré dans l'armée. Anh ấy đã nhập ngũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4696209
  • L'armée de Napoléon a marché jusqu'à Moscou. Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390620
  • Les forces armées occupèrent l’entièreté du territoire. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1662627

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ army; armed forces

Câu hỏi thường gặp

armée nghĩa là gì?

armée (danh từ, tính từ) nghĩa là quân đội, quân đoàn, đội quân.

armée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của armée (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.me/.

armée là giống đực hay giống cái?

armée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.