arquebusade
danh từ giống cái (f)
/aʁ.kə.by.zad/ giọng máy của trình duyệt
arquebusade nghĩa là phát súng hỏa mai.
Nghĩa của arquebusade
Danh từ · giống cái
- Sử học Phát súng hỏa mai.
Dạng từ của arquebusade
Đi với mạo từ: une arquebusade · l'arquebusade
| Số nhiều | arquebusades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arquebusade (shot of an arquebus)
Câu hỏi thường gặp
arquebusade nghĩa là gì?
arquebusade (danh từ) nghĩa là phát súng hỏa mai.
arquebusade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arquebusade (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.kə.by.zad/.
arquebusade là giống đực hay giống cái?
arquebusade là danh từ giống cái (dùng với une, la).