aréquier
danh từ giống đực (m)
/a.ʁe.kje/ giọng máy của trình duyệt
aréquier nghĩa là cây cau.
Nghĩa của aréquier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cau.
Dạng từ của aréquier
Đi với mạo từ: un aréquier · l'aréquier
| Số nhiều | aréquiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aréquier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ areca
Câu hỏi thường gặp
aréquier nghĩa là gì?
aréquier (danh từ) nghĩa là cây cau.
aréquier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aréquier (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁe.kje/.
aréquier là giống đực hay giống cái?
aréquier là danh từ giống đực (dùng với un, le).