TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

arête

danh từ giống cái (f)
/a.ʁɛt/ giọng máy của trình duyệt

arête nghĩa là xương cá, râu ngọn.

Nghĩa của arête

Danh từ · giống cái

  1. Xương cá.
    • Grande arêtecột sống của con cá
    • S'étrangler avec une arêtebị mắc xương cá ở họng
  2. Thực vật học Râu ngọn.
  3. Cạnh, sống.
    • Les arêtes d'un cubecạnh của khối lập phương
    • L'arête du nezsống mũi

Dạng từ của arête

Đi với mạo từ: une arête · l'arête

Số nhiềuarêtes

Câu ví dụ với arête

  • Une arête est coincée dans ma gorge. Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1608301

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bone (of a fish), fishbone; edge (of an object); ridge, crest (of mountain); groin (of vault); bridge of nose

Câu hỏi thường gặp

arête nghĩa là gì?

arête (danh từ) nghĩa là xương cá, râu ngọn.

arête phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arête (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁɛt/.

arête là giống đực hay giống cái?

arête là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.