arsénite
danh từ giống đực (m)
/aʁ.se.nit/ giọng máy của trình duyệt
arsénite nghĩa là Asenit.
Nghĩa của arsénite
Danh từ · giống đực
- Hóa học Asenit.
Dạng từ của arsénite
Đi với mạo từ: un arsénite · l'arsénite
| Số nhiều | arsénites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arsenite
Câu hỏi thường gặp
arsénite nghĩa là gì?
arsénite (danh từ) nghĩa là Asenit.
arsénite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arsénite (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.se.nit/.
arsénite là giống đực hay giống cái?
arsénite là danh từ giống đực (dùng với un, le).