artichautière
danh từ giống cái (f)
/aʁ.ti.ʃo.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
artichautière nghĩa là vườn actisô.
Nghĩa của artichautière
Danh từ · giống cái
- Vườn actisô.
Dạng từ của artichautière
Đi với mạo từ: une artichautière · l'artichautière
| Số nhiều | artichautières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an artichoke plantation; a vessel used to cook artichokes
Câu hỏi thường gặp
artichautière nghĩa là gì?
artichautière (danh từ) nghĩa là vườn actisô.
artichautière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của artichautière (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ti.ʃo.tjɛʁ/.
artichautière là giống đực hay giống cái?
artichautière là danh từ giống cái (dùng với une, la).