artilleur
danh từ giống đực (m)
/aʁ.ti.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
artilleur nghĩa là pháo thủ, pháo binh.
Nghĩa của artilleur
Danh từ · giống đực
- Quân sự Pháo thủ, (lính) pháo binh.
Dạng từ của artilleur
Đi với mạo từ: un artilleur · l'artilleur
| Số nhiều | artilleurs |
| Giống cái | artilleuse |
Họ từ của artilleur
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gunner; hitman (goalscorer)
Câu hỏi thường gặp
artilleur nghĩa là gì?
artilleur (danh từ) nghĩa là pháo thủ, pháo binh.
artilleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của artilleur (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ti.jœʁ/.
artilleur là giống đực hay giống cái?
artilleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).