artisan
artisan nghĩa là thợ thủ công, người gây dựng nên.
Nghĩa của artisan
Danh từ · giống đực
- Thợ thủ công.
- Le serrurier, le cordonnier sont généralement des artisansthợ khóa, thợ giày đều là thợ thủ công
- Người gây dựng nên.
- Artisan de sa propre fortunetự mình gây dựng cơ đồ
Dạng từ của artisan
Đi với mạo từ: un artisan · l'artisan
| Số nhiều | artisans |
| Giống cái | artisane |
Họ từ của artisan
Câu ví dụ với artisan
- Au chant on reconnaît l'oiseau, à l'œuvre on reconnaît l'artisan. Nhìn quả biết cây, nhìn việc biết người.Tatoeba #624382
- Je suis l'artisan de mon propre malheur. Tôi là kiến trúc sư của vận xui của chính mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12111271
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ artisan (manual worker); creator; innovator; inventor; architect
Câu hỏi thường gặp
artisan nghĩa là gì?
artisan (danh từ) nghĩa là thợ thủ công, người gây dựng nên.
artisan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của artisan (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ti.zɑ̃/.
artisan là giống đực hay giống cái?
artisan là danh từ giống đực (dùng với un, le).