aryen
/a.ʁjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
aryen nghĩa là Thuộc người A-ri-an.
Nghĩa của aryen
Tính từ
- Thuộc người A-ri-an.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Nhóm A-ri-an.
Dạng từ của aryen
| Số nhiều | aryens |
| Giống cái | aryenne /a.ʁjɛn/ |
| Giống cái số nhiều | aryennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Aryan
Câu hỏi thường gặp
aryen nghĩa là gì?
aryen (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc người A-ri-an.
aryen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aryen (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁjɛ̃/.