arriviste
danh từ cả hai giống
/a.ʁi.vist/ giọng máy của trình duyệt
arriviste nghĩa là kẻ địa vị.
Nghĩa của arriviste
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ tìm cách ngoi lên, kẻ (có óc) địa vị.
Dạng từ của arriviste
| Số nhiều | arrivistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arriviste
Câu hỏi thường gặp
arriviste nghĩa là gì?
arriviste (danh từ) nghĩa là kẻ địa vị.
arriviste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arriviste (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁi.vist/.
arriviste là giống đực hay giống cái?
arriviste là danh từ cả hai giống.