augmentatif
/oɡ.mɑ̃.ta.tif/ giọng máy của trình duyệt
augmentatif nghĩa là khuếch đại.
Nghĩa của augmentatif
Tính từ
- Ngôn ngữ học Khuếch đại (gia tố).
Dạng từ của augmentatif
| Số nhiều | augmentatifs |
| Giống cái | augmentative |
| Giống cái số nhiều | augmentatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với augmentatif
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ augmentative
- Danh từ augmentative
Câu hỏi thường gặp
augmentatif nghĩa là gì?
augmentatif (tính từ) nghĩa là khuếch đại.
augmentatif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của augmentatif (giọng Pháp chuẩn): /oɡ.mɑ̃.ta.tif/.