astronomie
astronomie nghĩa là thiên văn học.
Nghĩa của astronomie
Danh từ · giống cái
- Thiên văn học
Dạng từ của astronomie
Đi với mạo từ: une astronomie · l'astronomie
| Số nhiều | astronomies |
Họ từ của astronomie
Câu ví dụ với astronomie
- J'adore l'astronomie. Tôi yêu thích thiên văn học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1445188
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ astronomy
Câu hỏi thường gặp
astronomie nghĩa là gì?
astronomie (danh từ) nghĩa là thiên văn học.
astronomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astronomie (giọng Pháp chuẩn): /as.tʁɔ.nɔ.mi/.
astronomie là giống đực hay giống cái?
astronomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).