TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

attristant

/at.ʁis.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

attristant nghĩa là làm buồn rầu, não lòng.

Nghĩa của attristant

Tính từ

  1. Làm buồn rầu, (làm) não lòng.

Dạng từ của attristant

Số nhiềuattristantes
Giống cáiattristante /at.ʁis.tɑ̃t/

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attristant

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

attristant nghĩa là gì?

attristant (tính từ) nghĩa là làm buồn rầu, não lòng.

attristant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attristant (giọng Pháp chuẩn): /at.ʁis.tɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.