attagène
danh từ giống đực (m)
/a.ta.ʒɛn/ giọng máy của trình duyệt
attagène nghĩa là bọ đuôi chổi.
Nghĩa của attagène
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bọ đuôi chổi.
Dạng từ của attagène
Đi với mạo từ: un attagène · l'attagène
| Số nhiều | attagènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carpet beetle (of genus Attagenus and other genera of the family Dermestidae)
Câu hỏi thường gặp
attagène nghĩa là gì?
attagène (danh từ) nghĩa là bọ đuôi chổi.
attagène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attagène (giọng Pháp chuẩn): /a.ta.ʒɛn/.
attagène là giống đực hay giống cái?
attagène là danh từ giống đực (dùng với un, le).