TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

attrouper

/a.tʁu.pe/ giọng máy của trình duyệt

attrouper nghĩa là tụ tập.

Nghĩa của attrouper

Ngoại động từ

  1. Tụ tập.
    • Ses cris attroupèrent les passantstiếng kêu của nó làm cho người qua đường tụ tập lại

Chia động từ attrouper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: attroupéHiện tại phân từ: attroupant

Hiện tại présent

  • j'attroupe
  • tu attroupes
  • il/elle attroupe
  • nous attroupons
  • vous attroupez
  • ils/elles attroupent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai attroupé
  • tu as attroupé
  • il/elle a attroupé
  • nous avons attroupé
  • vous avez attroupé
  • ils/elles ont attroupé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'attroupais
  • tu attroupais
  • il/elle attroupait
  • nous attroupions
  • vous attroupiez
  • ils/elles attroupaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'attrouperai
  • tu attrouperas
  • il/elle attroupera
  • nous attrouperons
  • vous attrouperez
  • ils/elles attrouperont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'attrouperais
  • tu attrouperais
  • il/elle attrouperait
  • nous attrouperions
  • vous attrouperiez
  • ils/elles attrouperaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'attroupe
  • que tu attroupes
  • qu'il/elle attroupe
  • que nous attroupions
  • que vous attroupiez
  • qu'ils/elles attroupent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'attroupai
  • tu attroupas
  • il/elle attroupa
  • nous attroupâmes
  • vous attroupâtes
  • ils/elles attroupèrent

Mệnh lệnh impératif

  • attroupe (tu)
  • attroupons (nous)
  • attroupez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attrouper

Trái nghĩa

Câu ví dụ với attrouper

  • Les gens s'attroupèrent autour du blessé, mais firent place au médecin quand il atteignit le lieu de l'accident. Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486622

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gather (a group of people) together, to assemble

Câu hỏi thường gặp

attrouper nghĩa là gì?

attrouper (ngoại động từ) nghĩa là tụ tập.

attrouper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attrouper (giọng Pháp chuẩn): /a.tʁu.pe/.

Chia động từ attrouper ở thì hiện tại thế nào?

j'attroupe, tu attroupes, il/elle attroupe, nous attroupons, vous attroupez, ils/elles attroupent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.