attroupement
danh từ giống đực (m)
/a.tʁup.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
attroupement nghĩa là sự tụ tập, đám người tụ tập.
Nghĩa của attroupement
Danh từ · giống đực
- Sự tụ tập.
- Đám người tụ tập.
Dạng từ của attroupement
Đi với mạo từ: un attroupement · l'attroupement
| Số nhiều | attroupements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attroupement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gathering (of people), mob (large or disorderly group of people, especially one bent on riotous or destructive action); gathering, mobbing (action of crowding into or around a place in a disorganized and possibly riotous manner)
Câu hỏi thường gặp
attroupement nghĩa là gì?
attroupement (danh từ) nghĩa là sự tụ tập, đám người tụ tập.
attroupement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attroupement (giọng Pháp chuẩn): /a.tʁup.mɑ̃/.
attroupement là giống đực hay giống cái?
attroupement là danh từ giống đực (dùng với un, le).