TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

atrophier

/a.tʁɔ.fje/ giọng máy của trình duyệt

atrophier nghĩa là làm teo đi, làm yếu, làm suy giảm.

Nghĩa của atrophier

Ngoại động từ

  1. Làm teo đi.
  2. Nghĩa bóng Làm yếu, làm suy giảm.

Chia động từ atrophier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: atrophiéHiện tại phân từ: atrophiant

Hiện tại présent

  • j'atrophie
  • tu atrophies
  • il/elle atrophie
  • nous atrophions
  • vous atrophiez
  • ils/elles atrophient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai atrophié
  • tu as atrophié
  • il/elle a atrophié
  • nous avons atrophié
  • vous avez atrophié
  • ils/elles ont atrophié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'atrophiais
  • tu atrophiais
  • il/elle atrophiait
  • nous atrophiions
  • vous atrophiiez
  • ils/elles atrophiaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'atrophierai
  • tu atrophieras
  • il/elle atrophiera
  • nous atrophierons
  • vous atrophierez
  • ils/elles atrophieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'atrophierais
  • tu atrophierais
  • il/elle atrophierait
  • nous atrophierions
  • vous atrophieriez
  • ils/elles atrophieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'atrophie
  • que tu atrophies
  • qu'il/elle atrophie
  • que nous atrophiions
  • que vous atrophiiez
  • qu'ils/elles atrophient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'atrophiai
  • tu atrophias
  • il/elle atrophia
  • nous atrophiâmes
  • vous atrophiâtes
  • ils/elles atrophièrent

Mệnh lệnh impératif

  • atrophie (tu)
  • atrophions (nous)
  • atrophiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atrophier

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ atrophy (wither)

Câu hỏi thường gặp

atrophier nghĩa là gì?

atrophier (ngoại động từ) nghĩa là làm teo đi, làm yếu, làm suy giảm.

atrophier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atrophier (giọng Pháp chuẩn): /a.tʁɔ.fje/.

Chia động từ atrophier ở thì hiện tại thế nào?

j'atrophie, tu atrophies, il/elle atrophie, nous atrophions, vous atrophiez, ils/elles atrophient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.