attitude
attitude nghĩa là thái độ, tư thế.
Nghĩa của attitude
Danh từ · giống cái
- Thái độ.
- Attitude bienveillantethái độ khoan dung
- Tư thế.
- Attitude naturelletư thế tự nhiên
Dạng từ của attitude
Đi với mạo từ: une attitude · l'attitude
| Số nhiều | attitudes |
Câu ví dụ với attitude
- Elle a une attitude négative envers la vie. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5654402
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ attitude, position
Câu hỏi thường gặp
attitude nghĩa là gì?
attitude (danh từ) nghĩa là thái độ, tư thế.
attitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attitude (giọng Pháp chuẩn): /a.ti.tyd/.
attitude là giống đực hay giống cái?
attitude là danh từ giống cái (dùng với une, la).