ardillon
danh từ giống đực (m)
/aʁ.di.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
ardillon nghĩa là đinh cài.
Nghĩa của ardillon
Danh từ · giống đực
- Đinh cài (ở khóa thắt lưng..).
Dạng từ của ardillon
Đi với mạo từ: un ardillon · l'ardillon
| Số nhiều | ardillons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tongue (of buckle); barb (of fishhook)
Câu hỏi thường gặp
ardillon nghĩa là gì?
ardillon (danh từ) nghĩa là đinh cài.
ardillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ardillon (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.di.jɔ̃/.
ardillon là giống đực hay giống cái?
ardillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).