arctique
/aʁ.tik/ giọng máy của trình duyệt
arctique nghĩa là Thuộc Bắc Cực.
Nghĩa của arctique
Tính từ
- Thuộc Bắc Cực.
- Terres arctiquesvùng Bắc Cực
Dạng từ của arctique
| Số nhiều | arctiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arctique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of the Arctic; Arctic
Câu hỏi thường gặp
arctique nghĩa là gì?
arctique (tính từ) nghĩa là Thuộc Bắc Cực.
arctique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arctique (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.tik/.