antarctique
/ɑ̃.taʁk.tik/ giọng máy của trình duyệt
antarctique nghĩa là châu nam cực.
Nghĩa của antarctique
Tính từ
- Thuộc Nam Cực, (thuộc) châu Nam Cực.
- Faune antarctiquehệ động vật ở Nam Cực
Danh từ riêng · giống đực
- Châu Nam Cực.
Dạng từ của antarctique
| Số nhiều | antarctiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antarctique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Antarctic
Câu hỏi thường gặp
antarctique nghĩa là gì?
antarctique (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là châu nam cực.
antarctique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antarctique (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.taʁk.tik/.